tiền sảnh

tiền sảnh

Khách chờ trong tiền sảnh của khách sạn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phòng hoặc khu vựcngay cửa vào của một tòa nhà lớn: "tiền sảnh" không gian đầu tiên khi bước vào một công trình kiến trúc, thường diện tích rộng, dùng để đón tiếp, chờ đợi hoặc làm lối đi chính.
    • Khu vực trang trọng trước khi vào các phòng chính: "tiền sảnh" còn mang ý nghĩa là nơi tiếp đón khách hoặc tổ chức các sự kiện nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiền sảnh của khách sạn được trang trí rất lộng lẫy. (Khu vực cửa vào của khách sạn trang trí đẹp mắt.)
    • Chúng tôi hẹn gặp nhautiền sảnh tòa nhà trước khi vào họp. (Chúng tôi chọn khu vực chờcửa vào tòa nhà để gặp nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiền sảnh khách sạn": không gian chờ đón tiếp trong khách sạn.

    • Tiền sảnh khách sạn quầy lễ tân ghế ngồi thoải mái. (Không gian cửa vào của khách sạn quầy lễ tân chỗ ngồi.)
  • "tiền sảnh triển lãm": khu vực trước khi vào phòng triển lãm chính.

    • Tiền sảnh triển lãm trưng bày một số tác phẩm giới thiệu. (Khu vực cửa vào của triển lãm trưng bày các tác phẩm để giới thiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sảnh (danh từ): phòng lớn, thông với nhau, thường dùng cho các hoạt động tập thể.

    • Sảnh tiệc rất rộng, có thể chứa hàng trăm người. (Phòng lớn dùng cho tiệc tùng sức chứa lớn.)
  • Hành lang (danh từ): lối đi dài trong nhà, nối các phòng với nhau.

    • Hành lang dẫn từ tiền sảnh đến các phòng học. (Lối đi từ khu vực cửa vào đến các phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Phòng chờ: không gian dành để chờ đợi, thườngcửa vào.
  • Đại sảnh: sảnh lớn, trang trọng, thường dùng trong các tòa nhà quan trọng.
  • Cổng vào: lối vào chính, nhưng thường chỉ phần bên ngoài, không phải không gian trong nhà.
Thành ngữ liên quan
  • Tiền sảnh danh vọng: (nghĩa bóng) giai đoạn đầu tiên trước khi đạt được thành công lớn.
    • Anh ấy coi việc học đại học tiền sảnh danh vọng cho sự nghiệp sau này. (Anh ấy xem giai đoạn đầu học đại học bước đệm cho thành công.)